12345 Buổi lễ chia tay về hưu cô giáo :Nguyễn Thị Tuyết Hoa

NguoiYenThanh.Com
Đang Tải Dữ Liệu

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NHA TRANG

Tên cơ sở giáo dục: TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2013 – 2014

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

21

-

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.92

-

8

Bình quân học sinh/lớp

32 HS/lớp

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

2281

2.2

học sinh

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1167

0.85 m2/

học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

1250

0.79m2/

học sinh

1

Diện tích phòng học  (m2)

1100

0.9 m2/

học sinh

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

50

1.56m2/

học sinh

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

3

Diện tích thư viện (m2)

100

2m2/

học sinh

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

100

2m2/

học sinh

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

40

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

10

10 bộ/lớp

2

Khối lớp 7

10

10 bộ/lớp

3

Khối lớp 8

10

10 bộ/lớp

4

Khối lớp 9

10

10 bộ/lớp

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ: 2 học sinh/ bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

2

Cát xét

11

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

5

Máy chiếu Projector

4

..

………

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

X

- 4 bồn cầu, 1 bồn tiểu/40 học sinh nam;

- 4 bồn cầu/40 học sinh nữ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

XIX

Tường rào xây

X

Vĩnh Phước, ngày 26 tháng 9 năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

Lê Văn Dũng

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Video

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.

Tài nguyên học tập

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay470
mod_vvisit_counterHôm qua713
mod_vvisit_counterTuần này2497
mod_vvisit_counterTháng này12546
mod_vvisit_counterTất cả13415
DSC00599-compressed
DSC00600-compressed
DSC00605-compressed
DSC00610-compressed
SAM_2737
SAM_2743
SAM_2800
SAM_2801
SAM_2802
SAM_2812
SL380216
SL380267
SL380335
SL380340
SL380341
viet_len_hi_vong_