12345 Buổi lễ chia tay về hưu cô giáo :Nguyễn Thị Tuyết Hoa

NguoiYenThanh.Com
Đang Tải Dữ Liệu

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NHA TRANG

Tên cơ sở giáo dục: TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 – 2014

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

969

255

240

243

231

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

677

(69.9%)

173

(67.8%)

157

(65.4%)

168

(68.3%)

181

(78.4%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

275

(28.4%)

79

(31%)

78

(32.5%)

70

(28.8)

48

(20.8%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

17

(1.7%)

3

(1.2%)

5

(2.1%)

7

(2.9%)

2

(0.8%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

969

255

240

243

231

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

228

(23.5%)

63

(24.7%)

51

(21.3%)

43

(17.7%)

71

(30.8%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

318

(32.8%)

83

(32.5%)

83

(34.6%)

82

(33.7%)

70

(30.3%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

349

(36%)

91

(35.7%)

78

(32.5%)

92

(37.9%)

88

(38.1%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

73

(7.5%)

18

(7.1%)

28

(11.6%)

26

(10.7%)

1

(0.4%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0.2%)

 

 

 

1

(0.4)

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

969

255

240

243

231

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

237

(92,9%)

212

(88,3%)

217

(89,3%)

229

(99,1%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

63

(24,7%)

51

(21,2%)

43

(17,7%)

71

(30,7%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

83

(32,5%)

83

(34,6%)

82

(33,7%)

70

(30,3%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

18

(7,0%)

28

(11,7%)

26

(10,7%)

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

5

(1,9%)

7

(2,9%)

4

(1,9%)

2

(0,8%)

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

¼

(0,4%/1,6%)

0/3

(1,2%)

1/9

(0,4%/3,75)

3/7

(1,3%/3,0%)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

(0,8%)

4

(,7%)

1

(0,4%)

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

2

 

 

 

2

1

Cấp tỉnh/thành phố

2

 

 

 

2

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

231

 

 

 

231

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

229

 

 

 

229

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

71

(30,7%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

70

(30,3%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

88

(38,1%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

954/492

253/116

251/124

258/145

192/107

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

1

 

1

 

 

Vĩnh Phước, ngày 26 tháng  09 năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Lê Văn Dũng

 

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Video

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.

Tài nguyên học tập

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay518
mod_vvisit_counterHôm qua713
mod_vvisit_counterTuần này2545
mod_vvisit_counterTháng này12594
mod_vvisit_counterTất cả13463
DSC00599-compressed
DSC00600-compressed
DSC00605-compressed
DSC00610-compressed
SAM_2737
SAM_2743
SAM_2800
SAM_2801
SAM_2802
SAM_2812
SL380216
SL380267
SL380335
SL380340
SL380341
viet_len_hi_vong_